Van bi tiêu chuẩn kép ANSI/JIS
Tổng quan về sản phẩm
các Van bi tiêu chuẩn kép ANSI/JIS được thiết kế cho hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng áp suất cao. Van này được chế tạo để đáp ứng cả hai ANSI và JIS tiêu chuẩn, đảm bảo tính linh hoạt trong lắp đặt quốc tế và khả năng tương thích đặc biệt với các hệ thống đường ống khác nhau. Thiết kế tiêu chuẩn kép mang lại hiệu suất đáng tin cậy và tính linh hoạt trong các ngành nhưhóa điện tử, xử lý hóa chất và sản xuất điện.
Các tính năng chính:
-
Khả năng tương thích tiêu chuẩn kép: Đáp ứng cả hai tiêu chuẩn ANSI 150lb, 300lb và JIS 10K, 20K để dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống đường ống.
-
Chống cháy và chống tĩnh điện: Cấu trúc van được thiết kế để chịu được nhiệt độ cao và ngăn chặn hiện tượng phóng tĩnh điện, tăng cường sự an toàn trong môi trường nguy hiểm.
-
Vật liệu bền: Được chế tạo từ thép không gỉ WCB, CF8, CF8M, CF3 và CF3M có độ bền cao, đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài, đáng tin cậy.
-
Thiết kế bóng nổi: Thiết kế này giúp vận hành trơn tru, giảm nguy cơ rò rỉ và đảm bảo hiệu suất ổn định trong thời gian dài.
Thông số kỹ thuật
| thành phần | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | 15 – 250 mm |
| Áp suất danh nghĩa | ANSI 150lb, 300lb / JIS 10K, 20K |
| Kiểm tra sức mạnh | 2,4 MPa |
| Kiểm tra vỏ | 1,76 MPa |
| Kiểm tra con dấu (chất lỏng) | 1,76 MPa |
| Kiểm tra con dấu (Khí) | 2,0 MPa |
| Phương tiện áp dụng | Nước, dầu, hơi nước, gas |
| Nhiệt độ áp dụng | -20°C đến 150°C |
| Vật liệu | WCB, CF8, CF8M, CF3, CF3M, Thép không gỉ |
Kích thước và trọng lượng chính
| Đường kính danh nghĩa (DN) | L (mm) | H (mm) | D (mm) | D1 (mm) | D2 (mm) | b (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 160 | 160 | 80 | 95 | 65 | 45 | 14 |
| 20 | 180 | 180 | 90 | 105 | 75 | 55 | 14 |
| 25 | 200 | 200 | 100 | 115 | 85 | 55 | 16 |
| 40 | 250 | 250 | 125 | 145 | 110 | 85 | 22 |
| 50 | 280 | 280 | 145 | 165 | 125 | 100 | 28 |
| 65 | 300 | 300 | 160 | 180 | 140 | 105 | 36 |
Chức năng và lợi ích
-
Tiêu chuẩn kép đa năng: Khả năng tương thích tiêu chuẩn kép ANSI/JIS cho phép van được sử dụng trên phạm vi quốc tế, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng toàn cầu.
-
Tăng cường độ bền: Thân và bi van được làm từ vật liệu chất lượng cao, bao gồm thép không gỉ, mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
-
Chống cháy và chống tĩnh điện: Van được thiết kế để chịu được nhiệt độ cao và ngăn ngừa các vấn đề về tĩnh điện, đảm bảo vận hành an toàn trong môi trường nguy hiểm.
-
Niêm phong hiệu quả: Thiết kế bóng nổi đảm bảo bịt kín với mức rò rỉ tối thiểu, khiến van trở nên lý tưởng cho các hệ thống quan trọng và áp suất cao.
Ứng dụng
-
Hóa dầu và chế biến hóa chất: Được sử dụng để kiểm soát dòng chất lỏng ăn mòn hoặc nhiệt độ cao trong các hệ thống đường ống quan trọng.
-
Phát điện: Cấu trúc bền bỉ của van khiến nó trở nên hoàn hảo để kiểm soát hơi nước và các chất lỏng khác trong các nhà máy điện.
-
Xử lý nước: Thích hợp để kiểm soát lưu lượng nước trong hệ thống xử lý nước đô thị và công nghiệp.
-
Dầu khí: Lý tưởng để điều tiết dòng dầu thô, khí tự nhiên và các sản phẩm tinh chế trong các hoạt động thượng nguồn, trung nguồn và hạ nguồn.