Van bướm kính thiên văn loại mặt bích được điều khiển bằng điện
Tổng quan về sản phẩm
các Van bướm kính thiên văn loại mặt bích được điều khiển bằng điện là một van hiệu suất cao được thiết kế để điều chỉnh dòng chảy chính xác trong hệ thống kiểm soát chất lỏng. Van được trang bị mộtn thiết bị truyền động điện, cung cấp khả năng điều khiển trơn tru và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Thiết kế ống lồng của nó bù đắp cho sự giãn nở và co lại của đường ống, mang đến giải pháp đáng tin cậy và tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống chất lỏng chịu sự biến động của nhiệt độ.
Van này phù hợp để kiểm soát dòng chảy của nhiều phương tiện khác nhau, bao gồm nước, khí đốt, hơi nước và dầu, trong các ngành công nghiệp như xử lý nước, hóa dầu, sản xuất điện và chế biến thực phẩm. các Van bướm kính thiên văn loại mặt bích được điều khiển bằng điện được thiết kế để hoạt động trong điều kiện áp suất cao (lên tới 1,6 MPa), đảm bảo độ bền và độ tin cậy lâu dài.
Các tính năng chính:
-
Thiết bị truyền động điện: Cung cấp khả năng điều khiển van trơn tru và hiệu quả, lý tưởng cho các hoạt động từ xa và điều chỉnh chất lỏng chính xác.
-
Thiết kế kính thiên văn: Bù cho sự giãn nở và co lại của đường ống do nhiệt độ gây ra, ngăn ngừa rò rỉ và duy trì độ kín an toàn.
-
Kết nối mặt bích: Đảm bảo kết nối an toàn và đáng tin cậy với đường ống, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ.
-
Phạm vi áp suất rộng: Hỗ trợ nhiều mức áp suất (0,6 MPa, 1,0 MPa, 1,6 MPa) để ứng dụng linh hoạt trong các môi trường hoạt động khác nhau.
-
Xây dựng bền vững: Được chế tạo bằng vật liệu chất lượng cao như thép không gỉ và gang, đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao.
Thông số kỹ thuật
| thành phần | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 50 – 2000 mm |
| Áp suất danh nghĩa (PN) | 0,6 MPa, 1,0 MPa, 1,6 MPa |
| Kiểm tra áp suất | 0,66 MPa, 1,1 MPa, 1,76 MPa (Kiểm tra độ bền, Kiểm tra độ kín) |
| Phương tiện thử nghiệm | Khí, Nước, Không Khí |
| Nhiệt độ áp dụng | -80°C đến 80°C |
| Chất liệu | Gang, thép không gỉ, thép Cr-Mo |
| Thiết bị truyền động điện | Thiết bị truyền động bằng khí nén hoặc điện tác động kép (Tham khảo mẫu) |
| Tiêu chuẩn mặt bích | Theo GB/T 9113, JB/T 9092, GB/T 12283 |
| Chiều dài cấu trúc (L) | Xem bảng để biết các kích cỡ DN khác nhau |
Chức năng và lợi ích
-
Kiểm soát dòng chảy chính xác: Bộ truyền động điện cung cấp khả năng điều chỉnh lưu lượng chính xác, giúp van phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao.
-
Bù nhiệt độ: Thiết kế ống lồng tự động điều chỉnh theo sự giãn nở và co lại của đường ống do thay đổi nhiệt độ, đảm bảo vận hành không bị rò rỉ.
-
Tiết kiệm năng lượng: Bộ truyền động điện của van cho phép điều khiển tiết kiệm năng lượng với thời gian phản hồi nhanh và mức tiêu thụ điện năng tối thiểu.
-
Dễ dàng cài đặt và bảo trì: Với kết nối mặt bích, van dễ dàng lắp đặt và bảo trì, giảm thời gian ngừng hoạt động và chi phí vận hành.
-
Độ bền: Được chế tạo từ vật liệu chống ăn mòn, van được thiết kế để chịu được các điều kiện khắc nghiệt trong môi trường công nghiệp, đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
Ứng dụng
các Van bướm kính thiên văn loại mặt bích được điều khiển bằng điện là lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp khác nhau, bao gồm:
-
Xử lý nước: Đảm bảo điều tiết dòng chảy hiệu quả trong các nhà máy xử lý nước, giảm thiểu rò rỉ và đảm bảo kiểm soát dòng chảy chính xác.
-
hóa dầu: Lý tưởng để xử lý chất lỏng trong hệ thống hóa dầu, mang lại hiệu quả chống rò rỉ trong môi trường áp suất cao và nhiệt độ cao.
-
Dầu khí: Cung cấp khả năng kiểm soát chất lỏng đáng tin cậy trong đường ống và nhà máy lọc dầu, nâng cao hiệu quả và giảm thiểu rủi ro.
-
Thực phẩm & Đồ uống: Kiểm soát dòng chất lỏng và khí trong hệ thống chế biến thực phẩm, đảm bảo vệ sinh và kiểm soát chính xác.
-
Phát điện: Được sử dụng trong hệ thống hơi, nước và chất lỏng khác trong các nhà máy điện, đảm bảo vận hành hiệu quả và giảm thiểu thất thoát năng lượng.
Kích thước và trọng lượng chính
| Đường kính danh nghĩa (DN) | L (mm) | H (mm) | A (mm) | B (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 170 | 160 | 160 | 255 | 18 |
| 100 | 240 | 220 | 230 | 250 | 30 |
| 150 | 290 | 260 | 260 | 315 | 45 |
| 200 | 340 | 300 | 280 | 380 | 75 |
| 300 | 380 | 350 | 320 | 450 | 95 |
| 400 | 420 | 400 | 350 | 500 | 115 |