Van cổng bùn lỏng
Tổng quan về sản phẩm
các Van cổng bùn lỏng là một giải pháp đáng tin cậy được thiết kế đặc biệt để xử lý các phương tiện nhớt, bùn và giống như bùn trong các ứng dụng công nghiệp. Các van này được thiết kế với cơ chế cổng mạnh mẽ, đảm bảo kiểm soát dòng chảy trơn tru đồng thời giảm thiểu sự hao mòn do điều kiện dòng chảy khắc nghiệt. Lý tưởng để sử dụng trong các ngành công nghiệp như khai thác mỏ, giấy và bột giấy, và xử lý nước thải, cái Van cổng bùn lỏng cung cấp hiệu suất bịt kín tuyệt vời và tuổi thọ.
Van Kemus được chế tạo để đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất, đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. các Van cổng bùn lỏng từ Kemus được thiết kế để đảm bảo bảo trì tối thiểu, tuổi thọ lâu dài, và khả năng chống mài mòn cao.
Các tính năng chính
-
Cơ chế cổng chính xác: Có cổng chắc chắn giúp kiểm soát hiệu quả dòng chảy của chất lỏng nhớt và bùn, giảm mài mòn và đảm bảo bịt kín.
-
Độ bền trong điều kiện khắc nghiệt: Được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao như WCB, đảm bảo van có thể xử lý môi trường áp suất cao, mài mòn và ăn mòn một cách dễ dàng.
-
Công nghệ niêm phong: Được trang bị công nghệ bịt kín tiên tiến, van giảm thiểu rò rỉ và ngăn ngừa ô nhiễm trong hệ thống.
-
Bảo trì dễ dàng: Được thiết kế để bảo trì đơn giản, giảm thời gian ngừng hoạt động và giữ chi phí vận hành ở mức thấp trong suốt thời gian sử dụng của van.
Thông số kỹ thuật
| thành phần | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Áp suất danh nghĩa | 1,6 MPa – 6,4 MPa |
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 50mm – 600mm |
| Vật liệu | WCB, 1Cr18Ni9Ti, PTFE |
| Phạm vi nhiệt độ | -20°C đến 300°C |
| Phương tiện áp dụng | Bùn, chất lỏng nhớt, nước thải |
| Công nghệ niêm phong | PTFE, than chì mềm |
| Tiêu chuẩn thiết kế | GB/T 12237, ANSI B16.5 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | JIS B 2220, API 609 |
Kích thước và trọng lượng chính
| Đường kính danh nghĩa (DN) | L (mm) | H (mm) | D (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| 50 | 230 | 175 | 160 | 18 |
| 65 | 250 | 185 | 180 | 25 |
| 80 | 280 | 200 | 200 | 35 |
| 100 | 320 | 230 | 220 | 45 |
| 150 | 380 | 250 | 250 | 70 |
| 200 | 450 | 290 | 280 | 110 |
| 250 | 500 | 320 | 320 | 150 |
| 300 | 550 | 350 | 350 | 200 |
| 400 | 650 | 400 | 400 | 300 |
| 500 | 750 | 450 | 450 | 400 |
Chức năng và lợi ích
-
Kiểm soát dòng chảy đáng tin cậy: Van cổng bùn lỏng điều chỉnh hiệu quả dòng chảy của bùn, chất lỏng nhớt và chất thải trong đường ống, ngăn ngừa tắc nghẽn và dòng chảy ngược.
-
Tăng cường độ bền: Được làm bằng vật liệu bền, van này có khả năng chống mài mòn, áp suất cao và nhiệt độ khắc nghiệt.
-
Rò rỉ tối thiểu: Công nghệ bịt kín tiên tiến đảm bảo rò rỉ và ô nhiễm tối thiểu trong các ứng dụng áp suất cao.
-
Hiệu suất cao trong điều kiện khắc nghiệt: Cho dù trong ngành khai thác mỏ, nước thải hay hóa chất, van này được chế tạo để hoạt động ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.
Ứng dụng
-
Công nghiệp khai thác mỏ: Hoàn hảo để xử lý bùn trong hoạt động khai thác mỏ nơi mà khả năng chống mài mòn cao và môi trường khắc nghiệt là rất quan trọng.
-
Công nghiệp giấy và bột giấy: Lý tưởng để kiểm soát dòng bùn trong quá trình xử lý giấy và bột giấy.
-
Xử lý nước thải: Được sử dụng để quản lý dòng nước thải đặc, nhớt trong các nhà máy xử lý.
-
Xử lý hóa học: Thích hợp để kiểm soát chất lỏng bùn và nhớt trong quy trình sản xuất hóa chất.
