Van bi theo dõi
Tổng quan về sản phẩm
các Van bi theo dõi được thiết kế cho kiểm soát chính xác và niêm phong đáng tin cậy trong các ứng dụng áp suất cao. Với thiết kế độc đáo trong đó chuyển động quay của quả bóng được dẫn hướng bởi một rãnh, van này mang lại khả năng vận hành trơn tru và đảm bảo ngăn ngừa mài mòn và trầy xước trong quá trình mở và đóng. Thiết kế này giúp đạt được độ kín hiệu quả ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong các ngành như sản xuất dầu, khí đốt, hóa chất và điện.
Các tính năng chính:
-
Thiết kế đường đua: Cơ cấu rãnh giúp bi không tiếp xúc trực tiếp với bệ van trong quá trình vận hành, đảm bảo không bị mài mòn và giữ kín.
-
Niêm phong đáng tin cậy: Cấu trúc đế van và bi được thiết kế để tránh rò rỉ, đảm bảo không bị nhiễm bẩn hoặc thất thoát chất lỏng trong các ứng dụng áp suất cao.
-
Độ bền: Được chế tạo bằng vật liệu chất lượng cao như WCB, SS304 và PTFE, van được chế tạo để tồn tại lâu dài và hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
-
Tính linh hoạt: Lý tưởng cho nhiều ứng dụng bao gồm các quy trình khí, dầu, hơi nước và hóa học.
Thông số kỹ thuật
| thành phần | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 15 – 600 mm |
| Áp suất danh nghĩa (PN) | 1,6 MPa, 2,5 MPa |
| Kiểm tra sức mạnh | 24 MPa, 48 MPa |
| Kiểm tra niêm phong áp suất thấp | 0,6 MPa |
| Kiểm tra niêm phong áp suất cao | 17,6 MPa, 35,2 MPa |
| Phương tiện áp dụng | Nước, dầu, hơi nước, gas |
| Nhiệt độ áp dụng | -40°C đến 80°C |
| Vật liệu | WCB, 1Cr18Ni9Ti, PTFE, SS304 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | GB/T 12237, API 607, ANSI B16.5 |
Kích thước và trọng lượng chính
| Đường kính danh nghĩa (DN) | L (mm) | D (mm) | D1 (mm) | D2 (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 130 | 220 | 450 | 415 | 16 |
| 25 | 160 | 240 | 500 | 455 | 22 |
| 50 | 180 | 260 | 550 | 500 | 35 |
| 100 | 200 | 280 | 600 | 550 | 46 |
| 150 | 240 | 300 | 650 | 600 | 70 |
| 200 | 300 | 350 | 700 | 650 | 92 |
Chức năng và lợi ích
-
Cơ chế theo dõi: Ngăn chặn sự tiếp xúc giữa bi van và mặt tựa, đảm bảo vận hành êm ái, không bị trầy xước và duy trì bề mặt bịt kín lâu hơn.
-
Xây dựng bền vững: Được xây dựng bằng vật liệu chất lượng cao như WCB, SS304và PTFE, đảm bảo hoạt động mạnh mẽ trong điều kiện đầy thách thức.
-
Không rò rỉ: Thiết kế kín đảm bảo không có rò rỉ trong quá trình vận hành, ngay cả ở áp suất cao.
-
Tính linh hoạt trong xử lý phương tiện: Hiệu quả để điều tiết nước, dầu, hơi nước và các hệ thống chất lỏng khác, khiến nó có tính linh hoạt cao.
-
Phạm vi áp suất rộng: Có thể chịu được nhiều loại áp suất khác nhau, từ 1,6 MPa đến 2,5 MPa, phù hợp với nhiều hệ thống công nghiệp khác nhau.
Ứng dụng
các Van bi theo dõi phù hợp cho các ngành yêu cầu kiểm soát dòng chảy an toàn và đáng tin cậy trong hệ thống áp suất cao. Nó thường được sử dụng trong:
-
Công nghiệp dầu khí: Để điều chỉnh dòng chảy của dầu thô, khí tự nhiên và các sản phẩm tinh chế.
-
Xử lý hóa chất: Lý tưởng để xử lý các loại hóa chất và chất lỏng ăn mòn khác nhau trong các nhà máy hóa chất.
-
Nhà máy điện: Được sử dụng trong các hệ thống kiểm soát hơi nước và nước để đảm bảo dòng chảy trơn tru và độ kín đáng tin cậy dưới nhiệt độ và áp suất cao.
-
Xử lý nước: Hiệu quả để kiểm soát dòng nước trong cả nhà máy xử lý nước đô thị và công nghiệp.